1Danh từ
- hoa nhài
- hoa lài
Ví dụ
Tā xǐhuan hē mòlìhuā chá.
Cô ấy thích uống trà hoa nhài.
Yángtái shang nà pén mòlì shèngkāi le, mǎnwū dōushì qīngxiāng.
Chậu hoa nhài ngoài ban công đã nở rộ, cả căn phòng ngập tràn hương thơm thanh khiết.
"Mòlìhuā" shì yì shǒu kuàizhìrénkǒu de Zhōngguó míngē.
"Hoa nhài" là một bài dân ca Trung Quốc được nhiều người yêu thích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常绿灌木,开白花,香气浓郁,常用于熏制茶叶。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一盆 / 朵 / 株 + 茉莉
lượng từ kết hợp với danh từ thực vật 茉莉 để chỉ số lượng cây hoặc hoa. VD: 院子里种了几株茉莉。– Trong sân trồng mấy gốc hoa nhài.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
