Chuyển đến nội dung
这這

zhè

Hán Việt: GIÁ

HSK1Bộ: 辶7 nét

1Đại từ

  1. này
  2. đây
  3. đây, này

Ví dụ

  1. 这是我的书。

    Đây là sách của tôi.

  2. 这只小狗很可爱。

    Zhè zhī xiǎogǒu hěn kě'ài.

    Chú chó nhỏ này rất đáng yêu.

  3. 这是书。

    Zhè shì shū.

    Đây là sách.

  4. 这是我的新朋友。

    Zhè shì wǒ de xīn péngyou.

    Đây là người bạn mới của mình.

  5. 这是谁?

    Zhè shì shéi?

    Đây là ai?

2Pron.

  1. này, đây

Ví dụ

  1. 我看你这个月学得很努力。

    Wǒ kàn nǐ zhè gè yuè xué de hěn nǔlì.

    Cô thấy tháng này em học rất chăm chỉ.

  2. 这

    zhè

    này – 文 trước, 辶 sau

    Trong bài: HSK1 · 汉字入门 – Chữ Hán: các nét, quy tắc viết, 50 bộ thủ thông dụng

  3. 这是汉字。

    Zhè shì hànzì.

    Đây là chữ Hán.

    Từ mục 汉字

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 这个人 zhè ge rénngười này
  • 这本书 zhè běn shūcuốn sách này
  • 这时候 zhè shíhoulúc này, khi này
  • 这几天 zhè jǐ tiānmấy ngày nay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指称比较近的人或事物。

Ghi chú: Đại từ chỉ thị gần.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

这 + 是 + danh từ

Đây là... Dùng để giới thiệu hoặc chỉ rõ sự vật ở gần. VD: 这是我爸爸。– Đây là bố tôi.

这 + lượng từ + danh từ

Chỉ người hoặc vật cụ thể ở khoảng cách gần. VD: 这本书很好看。– Cuốn sách này rất hay.

A + 没有 + B + (这么 / 那么) + Tính từ

Dùng để so sánh kém hơn, mang nghĩa 'A không bằng B'. Trước tính từ có thể thêm '这么' (thế này) hoặc '那么' (như thế, đến thế) để nhấn mạnh mức độ của B. Lưu ý: không dùng các phó từ chỉ mức độ như '很', '非常' sau B. Thể khẳng định dùng '有' thường xuất hiện trong câu hỏi nghi vấn: 'A + 有 + B + Tính từ + 吗?'.

小明没有那个男孩儿那么高。 – Tiểu Minh không cao bằng cậu bé kia.

今天没有昨天那么冷。 – Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.

Bài học: HSK2 · 走路回家吧 – Đi bộ về nhà thôi

Đại từ nghi vấn (哪儿 / 什么 / 谁 / 哪...) dùng trong câu trần thuật

Đại từ nghi vấn được dùng trong câu trần thuật để chỉ người, sự vật, thời gian hoặc nơi chốn không xác định (chưa biết rõ hoặc không cần thiết phải nói rõ). Trong tiếng Việt tương đương với 'gì đó', 'đâu đó', 'ai đó', 'hôm nào đó'.

我好像在哪儿见过这个年轻人。 – Hình như tôi đã gặp chàng trai này ở đâu đó rồi.

你累了吧?先喝点儿什么再走。 – Bạn mệt rồi phải không? Uống chút gì đó rồi hãy đi.

Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

这

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “这” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1