1Danh từ
- thạch anh khói
- thạch anh màu trà
Ví dụ
Zhè chuàn shǒuliàn shì yóu tiānrán chájīng zhìchéng de.
Chiếc vòng tay này được làm từ thạch anh khói tự nhiên.
Chájīng jùyǒu dútè de shēnhèsè guāngzé.
Thạch anh khói có độ bóng màu nâu thẫm rất độc đáo.
Xǔduō rén xǐhuan pèidài chájīng shìpǐn lái bìxié.
Nhiều người thích đeo trang sức thạch anh khói để trừ tà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
烟晶,一种呈烟黄色、褐色至黑褐色的水晶。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 茶晶 + 制作/做成
Được làm bằng chất liệu thạch anh khói.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
