Chuyển đến nội dung
茶藨子

chápāozi

Hán Việt: TRÀ TIÊU TỬ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 棵、株、颗

1Danh từ

  1. cây lý chua
  2. quả lý chua

Ví dụ

  1. 茶藨子的果实可以用来做果酱。

    Chápāozi de guǒshí kěyǐ yòng lái zuò guǒjiàng.Quả lý chua có thể dùng để làm mứt.

  2. 这种茶藨子灌木多生长在北方山区。

    Zhè zhǒng chápāozi guànmù duō shēngzhǎng zài běifāng shānqū.Loại cây bụi lý chua này thường mọc ở vùng núi phía bắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 茶藨子果实 chápāozi guǒshíquả lý chua
  • 野生茶藨子 yěshēng chápāozicây lý chua rừng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

植物名,落叶灌木,果实多浆,可食用或酿酒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 茶藨子 + 做/制作……

Dùng quả lý chua làm... VD: 用茶藨子做果汁。– Dùng quả lý chua làm nước ép.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

茶
藨
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1