1Danh từ
- thuốc thảo dược
- thuốc nam
- thuốc lá
Ví dụ
Lǎo zhōngyī yòng jǐ wèi cǎoyào zhìhǎole tā de bìng.
Vị bác sĩ đông y già đã dùng vài vị thảo dược chữa khỏi bệnh cho ông ấy.
Tā chángnián shàngshān cǎizhāi cǎoyào.
Ông ấy quanh năm lên núi hái thuốc thảo dược.
Zhè zhǒng cǎoyào yǒu qīngrè jiědú de gōngxiào.
Loại thảo dược này có công dụng thanh nhiệt giải độc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中草药的统称,多指药用的植物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采 / 煎 / 熬 + 草药
các động từ thường đi kèm với thảo dược như hái, sắc, nấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
