1Danh từ
- đất hoang
- vùng đất hoang hóa
Ví dụ
Tāmen zài zhè piàn huāngdì shang jiànqǐ le yí zuò gōngchǎng.
Họ đã xây dựng một nhà máy trên mảnh đất hoang này.
Cūnmínmen bǎ huāngdì kāikěn chéng le liángtián.
Dân làng đã khai hoang mảnh đất hoang thành ruộng tốt.
Wū hòu yǒu yí dà piàn wú rén guǎnlǐ de huāngdì.
Sau nhà có một khu đất hoang lớn không ai quản lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
未开垦或荒废的长满野草的土地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 荒地 + 开垦成……
Khai hoang đất thành một dạng sử dụng khác (đồng ruộng, vườn cây,...). VD: 我们把荒地开垦成了果园。– Chúng tôi đã khai hoang đất trống thành vườn cây ăn quả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
