Chuyển đến nội dung
荒地

huāngdì

Hán Việt: HOANG ĐỊA

HSK5Lượng từ: 片、块

1Danh từ

  1. đất hoang
  2. vùng đất hoang hóa

Ví dụ

  1. 他们在这片荒地上建起了一座工厂。

    Tāmen zài zhè piàn huāngdì shang jiànqǐ le yí zuò gōngchǎng.

    Họ đã xây dựng một nhà máy trên mảnh đất hoang này.

  2. 村民们把荒地开垦成了良田。

    Cūnmínmen bǎ huāngdì kāikěn chéng le liángtián.

    Dân làng đã khai hoang mảnh đất hoang thành ruộng tốt.

  3. 屋后有一大片无人管理的荒地。

    Wū hòu yǒu yí dà piàn wú rén guǎnlǐ de huāngdì.

    Sau nhà có một khu đất hoang lớn không ai quản lý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开垦荒地 kāikěn huāngdìkhai khẩn đất hoang
  • 一片荒地 yí piàn huāngdìmột vùng đất hoang
  • 杂草丛生的荒地 zácǎo cóngshēng de huāngdìđất hoang cỏ mọc um tùm
  • 开发荒地 kāifā huāngdìkhai phá đất hoang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

未开垦或荒废的长满野草的土地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 荒地 + 开垦成……

Khai hoang đất thành một dạng sử dụng khác (đồng ruộng, vườn cây,...). VD: 我们把荒地开垦成了果园。– Chúng tôi đã khai hoang đất trống thành vườn cây ăn quả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

荒
地

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1