1Tính từ
- bỏ hoang
- hoang phế
- khan hiếm
- thiếu hụt
Ví dụ
Zhèlǐ shì yí piàn huāngdì.
Nơi đây là một mảnh đất hoang.
Qùnián zhèlǐ nàole liánghuāng.
Năm ngoái nơi này xảy ra nạn đói kém thiếu lương thực.
Duō nián wú rén dǎlǐ, tíngyuàn yǐjīng biàn de hěn huāngliáng le.
Nhiều năm không ai chăm sóc, khoảng sân đã trở nên rất hoang tàn.
2Động từ
- bỏ bê
- sao nhãng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
荒芜,没有开垦或无人照管;严重缺乏;废弃。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + việc/học vấn + 荒了
Làm cho công việc hoặc việc học hành bị gián đoạn, bỏ bê, mai một. VD: 别把外语荒了。– Đừng để tiếng nước ngoài bị mai một.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “荒” 9
- 荒地huāngdì HOANG ĐỊAđất hoang; vùng đất hoang hóaHSK5
- 荒废huāngfèi HOANG PHẾbỏ hoang (đất đai); lơ là; bỏ bêHSK5
- 荒诞huāngdàn HOANG ĐẢNhoang đường; phi lý; không có căn cứHSK7–9
- 荒凉huāngliáng HOANG LƯƠNGhoang vắng; hoang vu; tiêu điềuHSK7–9
- 荒谬huāngmiù HOANG MẬUhoang mậu; phi lý; vô lýHSK7–9
- 荒唐huāngtáng HOANG ĐƯỜNGhoang đường; vô lý; kỳ quặcHSK7–9
- 荒野huāngyě HOANG DÃvùng hoang dã; nơi đồng hoang
- 荒原huāngyuán HOANG NGUYÊNvùng đất hoang; đồng hoang cằn cỗi
- 荒漠化huāngmòhuà HOANG MẠC HÓAsự hoang mạc hóa; sa mạc hóa
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
