Chuyển đến nội dung
荒

huāng

Hán Việt: HOANG

HSK7–9

1Tính từ

  1. bỏ hoang
  2. hoang phế
  3. khan hiếm
  4. thiếu hụt

Ví dụ

  1. 这里是一片荒地。

    Zhèlǐ shì yí piàn huāngdì.

    Nơi đây là một mảnh đất hoang.

  2. 去年这里闹了粮荒。

    Qùnián zhèlǐ nàole liánghuāng.

    Năm ngoái nơi này xảy ra nạn đói kém thiếu lương thực.

  3. 多年无人打理,庭院已经变得很荒凉了。

    Duō nián wú rén dǎlǐ, tíngyuàn yǐjīng biàn de hěn huāngliáng le.

    Nhiều năm không ai chăm sóc, khoảng sân đã trở nên rất hoang tàn.

2Động từ

  1. bỏ bê
  2. sao nhãng

Ví dụ

  1. 荒废了学业

    huāngfèile xuéyè

    bỏ bê việc học hành

  2. 长期不练习,他的琴艺都荒了。

    Chángqī bù liànxí, tā de qínyì dōu huāng le.

    Lâu ngày không luyện tập, ngón đàn của anh ấy đã bị mai một rồi.

  3. 整天沉迷网络,把正事都荒了。

    Zhěngtiān chénmí wǎngluò, bǎ zhèngshì dōu huāng le.

    Suốt ngày mê mẩn internet, bỏ bê hết cả việc chính sự.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 荒凉 huāngliánghoang vắng, tiêu điều
  • 荒废 huāngfèibỏ bê, hoang phế
  • 粮荒 liánghuāngnạn khan hiếm lương thực
  • 开荒 kāihuāngkhai hoang
  • 闹水荒 nào shuǐhuāngthiếu nước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

荒芜,没有开垦或无人照管;严重缺乏;废弃。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + việc/học vấn + 荒了

Làm cho công việc hoặc việc học hành bị gián đoạn, bỏ bê, mai một. VD: 别把外语荒了。– Đừng để tiếng nước ngoài bị mai một.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

荒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “荒” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1