Chuyển đến nội dung
荨麻疹蕁麻疹

xúnmázhěn

Hán Việt: TẦM MA CHẨN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. bệnh mề đay
  2. chứng mày đay

Ví dụ

  1. 他因为海鲜过敏而起了荨麻疹。

    Tā yīnwèi hǎixiān guòmǐn ér qǐ le xúnmázhěn.Anh ấy bị nổi mề đay do dị ứng hải sản.

  2. 急性荨麻疹发作时皮肤会发痒。

    Jíxìng xúnmázhěn fāzuò shí pífū huì fā yǎng.Khi phát bệnh mề đay cấp tính, da sẽ rất ngứa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 起荨麻疹 qǐ xúnmázhěnnổi mề đay
  • 慢性荨麻疹 mànxìng xúnmázhěnmề đay mãn tính
  • 急性荨麻疹 jíxìng xúnmázhěnmề đay cấp tính
  • 治疗荨麻疹 zhìliáo xúnmázhěnđiều trị mề đay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种过敏性皮肤病,皮肤上出现大小不等的红色风团,伴有剧烈瘙痒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

因……起/发 + 荨麻疹

Bị phát/nổi mề đay vì nguyên nhân gì (thường là dị ứng). VD: 他因花粉起荨麻疹。– Anh ấy bị nổi mề đay vì phấn hoa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

荨
麻
疹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1