1Danh từ
- dược liệu
- vị thuốc
- thuốc bắc
Ví dụ
Yúnnán shèngchǎn míngguì yàocái.
Vân Nam rất phong phú các loại dược liệu quý.
Rénsēn shì yì zhǒng fēicháng zhēnguì de yàocái.
Nhân sâm là một loại dược liệu vô cùng quý giá.
Zhèlǐ de qìhòu shífēn shìyí zhòngzhí zhōngyàocái.
Khí hậu ở đây rất thích hợp cho việc trồng các loại cây thuốc bắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
未经加工或只经初步加工的药用原料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一味 + 药材
Lượng từ 味 (wèi) thường dùng để chỉ từng loại dược liệu/vị thuốc trong đơn. VD: 枸杞是一味常用的中药材。– Kỷ tử là một vị dược liệu hay dùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
