1Danh từ
- bệnh Lyme (bệnh truyền nhiễm do bọ ve cắn)
Ví dụ
Láimǔbìng shì yì zhǒng yóu biǎnshī dīngyǎo yǐnqǐ de chuánrǎnbìng.Bệnh Lyme là một bệnh truyền nhiễm do bọ ve cắn gây ra.
Rúguǒ bù jíshí zhìliáo, láimǔbìng kěnéng huì sǔnhài guānjié hé shénjīng xìtǒng.Nếu không điều trị kịp thời, bệnh Lyme có thể làm tổn hại đến khớp và hệ thần kinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由伯氏疏螺旋体引起、经硬蜱叮咬传播的人畜共患传染病。
Ghi chú: Tên bệnh dịch từ Lyme disease (Mỹ).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感染/得 + 莱姆病
nhiễm/mắc bệnh Lyme. VD: 他在野外不幸感染了莱姆病。– Anh ấy không may nhiễm bệnh Lyme ở ngoài tự nhiên.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
