1Danh từ
- bò thịt
- bò nuôi lấy thịt
Ví dụ
Zhè ge yǎngzhíchǎng zhuānmén sìyǎng gāo pǐnzhì de càiniú.
Trang trại chăn nuôi này chuyên nuôi bò thịt chất lượng cao.
Shìchǎng shang càiniú de shōugòu jiàgé zuìjìn yǒu suǒ shàngzhǎng.
Giá thu mua bò thịt trên thị trường gần đây có phần tăng nhẹ.
Nóngmínmen tōngguò yùféi càiniú zēngjiā le bù shǎo shōurù.
Người nông dân đã tăng thêm không ít thu nhập nhờ vào việc vỗ béo bò thịt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专供食用肉类的牛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一头 + 菜牛
Lượng từ dùng cho 菜牛 là 头.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
