Chuyển đến nội dung
菜豆

càidòu

Hán Việt: THÁI ĐẬU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 根、颗、株

1Danh từ

  1. đậu cô ve
  2. đậu que

Ví dụ

  1. 今天晚饭有一道清炒菜豆。

    Jīntiān wǎnfàn yǒu yí dào qīngchǎo càidòu.Bữa tối hôm nay có món đậu cô ve xào thanh đạm.

  2. 菜豆一定要彻底煮熟才能吃,否则容易中毒。

    Càidòu yídìng yào chèdǐ zhǔshú cái néng chī, fǒuzé róngyì zhòngdú.Đậu cô ve nhất định phải nấu chín kỹ mới được ăn, nếu không dễ bị ngộ độc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 炒菜豆 chǎo càidòuxào đậu cô ve
  • 新鲜菜豆 xīnxiān càidòuđậu cô ve tươi
  • 一盘菜豆 yì pán càidòumột đĩa đậu cô ve
  • 种植菜豆 zhòngzhí càidòutrồng đậu cô ve

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一年生草本植物,果实为豆荚,嫩荚供食用,俗称四季豆、芸豆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 菜豆 + 煮熟/炒熟

Nấu hoặc xào chín kỹ đậu cô ve. VD: 一定要把菜豆炒熟。– Nhất định phải xào chín kỹ đậu cô ve.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

菜
豆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1