Chuyển đến nội dung
萤火虫螢火蟲

yínghuǒchóng

Hán Việt: HUỲNH HỎA TRÙNG

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. đom đóm

Ví dụ

  1. 夏天的夜晚,草丛中有许多萤火虫在飞舞。

    Xiàtiān de yèwǎn, cǎocóng zhōng yǒu xǔduō yínghuǒchóng zài fēiwǔ.Những đêm hè, trong bụi cỏ có rất nhiều đom đóm bay lượn.

  2. 小时候,我们常常把萤火虫装进玻璃瓶里。

    Xiǎoshíhou, wǒmen chángcháng bǎ yínghuǒchóng zhuāng jìn bōlibíng lǐ.Hồi nhỏ, chúng tôi thường nhốt đom đóm vào trong chai thủy tinh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只萤火虫 yī zhī yínghuǒchóngmột con đom đóm
  • 成群的萤火虫 chéngqún de yínghuǒchóngtừng đàn đom đóm
  • 萤火虫的光芒 yínghuǒchóng de guāngmángánh sáng đom đóm
  • 捉萤火虫 zhuō yínghuǒchóngbắt đom đóm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

昆虫,腹部末端有发光器,多数种类夜间能发黄绿色光。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像 + 萤火虫 + 一样……

Dùng trong phép so sánh, ví von ánh sáng le lói giống như đom đóm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

萤
火
虫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1