1Động từ
- tạo dựng
- xây dựng (không khí, môi trường)
- xây dựng
- xây cất (nhà cửa, công trình)
Ví dụ
Xuéxiào nǔlì wèi xuésheng yíngzào liánghǎo de xuéxí fēnwéi.
Nhà trường nỗ lực tạo dựng bầu không khí học tập tốt cho học sinh.
Yíngzào fángwū xūyào hàofèi dàliàng de rénlì hé wùlì.
Xây cất nhà cửa đòi hỏi tiêu tốn nhiều nhân lực và vật lực.
Wǒmen yīnggāi yíngzào gōngpíng jìngzhēng de shìchǎng huánjìng.
Chúng ta nên tạo dựng một môi trường thị trường cạnh tranh công bằng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经营建筑;有计划地创造(某种气氛或环境)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为……营造 + tân ngữ (氛围/环境)
Tạo dựng không khí hoặc môi trường cho ai/cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
