1Động từ
- làm
- chế tạo
- sản xuất
- tạo ra
- gây ra
- đặt (câu)
Ví dụ
2V
- làm, chế tạo, tạo tác
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
做,制作;创造,捏造。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + từ ngữ + 造句
Dùng một từ ngữ nào đó để đặt câu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “造” 18
- 创造chuàngzào SÁNG TẠOsáng tạo; tạo raHSK5
- 建造jiànzào KIẾN TẠOxây dựng; chế tạo (công trình lớn, nhà cửa, tàu bè)HSK5
- 造成zàochéng TẠO THÀNHgây ra; tạo thành (thường dẫn đến kết quả xấu); tạo thành, gây raHSK5
- 制造zhìzào CHẾ TẠOchế tạo; sản xuất; tạo raHSK5
- 打造dǎzào ĐẢ TẠOchế tạo; gầy dựng; kiến tạoHSK6
- 改造gǎizào CẢI TẠOcải tạo; sửa đổi; thay đổiHSK6
- 构造gòuzào CẤU TẠOcấu tạo; kết cấu; kết cấu, cấu tạoHSK6
- 塑造sùzào TỐ TẠOnhào nặn; đắp nặn (tượng); khắc họaHSK6
- 造型zàoxíng TẠO HÌNHtạo hình; kiểu dáng; phong cáchHSK6
- 缔造dìzào ĐẾ TẠOsáng lập; gây dựng; tạo dựng (nhà nước, sự nghiệp vĩ đại)HSK6
- 锻造duànzào ĐOÁN TẠOrèn; rèn đúc; rèn luyệnHSK6
- 假造jiǎzào GIẢ TẠOlàm giả; giả mạo; ngụy tạoHSK6
- 再造zàizàotái tạo; xây dựng lại; cho tái sinhHSK6
- 编造biānzào BIÊN TẠObịa đặt; dựng chuyện; soạn raHSK7–9
- 酿造niàngzào NHƯỠNG TẠOnấu (rượu); ủ (rượu, giấm); chế biến bằng lên menHSK7–9
- 人造rénzào NHÂN TẠOnhân tạoHSK7–9
- 深造shēnzào THÂM TẠOhọc lên cao; học nâng caoHSK7–9
- 伪造wěizào NGỤY TẠOlàm giả; ngụy tạoHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
