1Danh từ
- độ dốc nước
- độ chênh lệch mực nước
- khoảng cách
- sự hụt hẫng
- sự chênh lệch
Ví dụ
Zhè zuò pùbù de shuǐliú luòchā dá shàng bǎi mǐ, shífēn zhuàngguān.
Độ chênh lệch mực nước của con thác này lên tới hàng trăm mét, vô cùng ngoạn mục.
Lǐxiǎng yǔ xiànshí zhījiān de luòchā ràng tā yìshí nányǐ shìyìng.
Khoảng cách giữa lý tưởng và thực tế khiến anh ấy nhất thời khó lòng thích nghi.
Huàn le xīn gǎngwèi hòu, tā de xīnlǐ luòchā fēicháng dà.
Sau khi chuyển sang vị trí mới, sự hụt hẫng tâm lý của anh ấy rất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水流两个断面的高程差;比喻相对水准、地位、心理等的差距。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与 B 之间 + 存在 / 有 + (巨大的) 落差
Biểu thị giữa hai đối tượng có khoảng cách hoặc sự chênh lệch lớn (về trình độ, vị thế, tâm lý...). VD: 现实与梦想之间存在着很大的落差。– Giữa hiện thực và ước mơ tồn tại khoảng cách rất lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
