Chuyển đến nội dung
落

luò · là

Hán Việt: LẠC

HSK4

luò LẠC

1Động từ

  1. rơi
  2. rụng
  3. tụt lại
  4. chậm lại
  5. rơi, rụng

Ví dụ

  1. 秋天到了,树叶从树上落了下来。

    Qiūtiān dào le, shùyè cóng shù shàng luò le xiàlái.

    Mùa thu đến rồi, lá cây từ trên cây rơi xuống.

  2. 别停下,小心落在后面。

    Bié tíngxià, xiǎoxīn luò zài hòumiàn.

    Đừng dừng lại, coi chừng bị tụt lại phía sau đấy.

  3. 雨点落在了地上。

    Yǔdiǎn luò zài le dìshang.

    Những hạt mưa rơi xuống mặt đất.

  4. 树叶落下来了。

    Shùyè luò xiàlai le.

    Lá cây rụng xuống rồi.

  5. 秋天红叶落了一地。

    Qiūtiān hóngyè luò le yí dì.

    Mùa thu lá đỏ rụng đầy mặt đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物体因失去支持而降下;停留;衰败,退步。

là LẠC

2Động từ

  1. bỏ quên
  2. để sót
  3. tụt lại
  4. rớt lại phía sau
  5. bỏ sót, quên mang
  6. bỏ quên, rơi rớt
  7. bỏ sót, tụt lại phía sau, rơi lại
  8. bỏ lại, tụt lại phía sau, bỏ sót

Ví dụ

  1. 我把钥匙落在家里了。

    Wǒ bǎ yàoshi là zài jiā lǐ le.

    Tôi bỏ quên chìa khóa ở nhà rồi.

  2. 别走得太快,我都落下一大截了。

    Bié zǒu de tài kuài, wǒ dōu là xià yí dà jié le.

    Đừng đi nhanh quá, tôi bị tụt lại một đoạn dài rồi.

  3. 收拾行李时要细心,千万别落下东西。

    Shōushi xíngli shí yào xìxīn, qiānwàn bié là xià dōngxi.

    Khi dọn hành lý phải cẩn thận, tuyệt đối đừng để sót thứ gì.

  4. 我的雨伞落在他家了。

    Wǒ de yǔsǎn là zài tā jiā le.

    Ô của tôi để quên ở nhà cậu ấy rồi.

  5. 他把雨伞落在出租车上了。

    Tā bǎ yǔsǎn là zài chūzūchē shang le.

    Anh ấy bỏ quên ô ở trên xe taxi rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 落在家里 là zài jiā lǐbỏ quên ở nhà
  • 落下东西 là xià dōngxibỏ sót đồ đạc
  • 落在后头 là zài hòutoutụt lại phía sau
  • 落下一课 là xià yí kèbị nhỡ mất một bài học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

遗漏;因为忘记而没有带上;落在后面。

Ghi chú: Từ đa âm, đọc 'là' khi chỉ việc bỏ quên hoặc tụt lại phía sau.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……落下来

Vật từ trên cao rơi rụng xuống.

落在 + phía sau / vị trí

Bị bỏ lại phía sau hoặc rơi vào một vị trí cụ thể nào đó.

把 + tân ngữ + 落在 + nơi chốn

Bỏ quên cái gì ở nơi nào đó.

落下 + tân ngữ

Bỏ sót ai/cái gì hoặc tụt lại một đoạn/tiến độ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

落

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “落” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1