luò LẠC
1Động từ
- rơi
- rụng
- tụt lại
- chậm lại
- rơi, rụng
Ví dụ
Qiūtiān dào le, shùyè cóng shù shàng luò le xiàlái.
Mùa thu đến rồi, lá cây từ trên cây rơi xuống.
Bié tíngxià, xiǎoxīn luò zài hòumiàn.
Đừng dừng lại, coi chừng bị tụt lại phía sau đấy.
Yǔdiǎn luò zài le dìshang.
Những hạt mưa rơi xuống mặt đất.
Shùyè luò xiàlai le.
Lá cây rụng xuống rồi.
Qiūtiān hóngyè luò le yí dì.
Mùa thu lá đỏ rụng đầy mặt đất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体因失去支持而降下;停留;衰败,退步。
là LẠC
2Động từ
- bỏ quên
- để sót
- tụt lại
- rớt lại phía sau
- bỏ sót, quên mang
- bỏ quên, rơi rớt
- bỏ sót, tụt lại phía sau, rơi lại
- bỏ lại, tụt lại phía sau, bỏ sót
Ví dụ
Wǒ bǎ yàoshi là zài jiā lǐ le.
Tôi bỏ quên chìa khóa ở nhà rồi.
Bié zǒu de tài kuài, wǒ dōu là xià yí dà jié le.
Đừng đi nhanh quá, tôi bị tụt lại một đoạn dài rồi.
Shōushi xíngli shí yào xìxīn, qiānwàn bié là xià dōngxi.
Khi dọn hành lý phải cẩn thận, tuyệt đối đừng để sót thứ gì.
Wǒ de yǔsǎn là zài tā jiā le.
Ô của tôi để quên ở nhà cậu ấy rồi.
Tā bǎ yǔsǎn là zài chūzūchē shang le.
Anh ấy bỏ quên ô ở trên xe taxi rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
遗漏;因为忘记而没有带上;落在后面。
Ghi chú: Từ đa âm, đọc 'là' khi chỉ việc bỏ quên hoặc tụt lại phía sau.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……落下来
Vật từ trên cao rơi rụng xuống.
落在 + phía sau / vị trí
Bị bỏ lại phía sau hoặc rơi vào một vị trí cụ thể nào đó.
把 + tân ngữ + 落在 + nơi chốn
Bỏ quên cái gì ở nơi nào đó.
落下 + tân ngữ
Bỏ sót ai/cái gì hoặc tụt lại một đoạn/tiến độ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “落” 18
- 降落jiàngluò GIÁNG LẠChạ cánh; đáp xuống; rơi xuốngHSK4
- 落下luòxiàrơi xuống; hạ xuốngHSK4
- 掉落diàoluò ĐIỆU LẠCrơi xuống; rơi rụngHSK5
- 跌落diēluòrơi xuống; rớt xuống; sụt giảmHSK5
- 起落qǐluòlên xuống; lên bổng xuống trầm; cất cánh và hạ cánhHSK5
- 日落rìluò NHẬT LẠChoàng hôn; lúc mặt trời lặn; mặt trời lặnHSK5
- 角落jiǎoluò GIÁC LẠCgóc; xó xỉnh; góc, xóHSK6
- 落地luòdì LẠC ĐỊArơi xuống đất; chạm đất; hạ cánhHSK6
- 落后luòhòu LẠC HẬUlạc hậu; chậm tiến; tụt lại phía sauHSK6
- 崩落bēngluò BĂNG LẠCsụp đổ rơi xuống; sạt lở rơi xuốngHSK6
- 击落jīluò KÍCH LẠCbắn rơi; hạ gục (máy bay, tên lửa...)HSK6
- 落榜luòbǎng LẠC BẢNGthi trượt, rớt tuyển; thi trượt, rớt bảngHSK6
- 低落dīluò ĐÊ LẠCxuống dốc; giảm sút; chán nảnHSK7–9
- 段落duànluò ĐOẠN LẠCđoạn văn; đoạn; giai đoạnHSK7–9
- 堕落duòluò ĐỌA LẠCsa đọa; tha hóa; trụy lạcHSK7–9
- 回落huíluò HỒI LẠChạ xuống; giảm xuống (sau khi tăng)HSK7–9
- 冷落lěngluò LÃNH LẠCvắng vẻ; hiu quạnh; bỏ rơiHSK7–9
- 落差luòchā LẠC SAIđộ dốc nước; độ chênh lệch mực nước; khoảng cáchHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
