1Lượng từ
- bushel (đơn vị đo thể tích hoặc khối lượng nông sản của Anh - Mỹ)
Ví dụ
Jīnnián gāi nóngchǎng de yùmǐ chǎnliàng dádào le měi yīngmǔ liǎng bǎi púshì'ěr.Sản lượng ngô của trang trại này năm nay đạt hai trăm bushel mỗi mẫu Anh.
Guójì shìchǎng shàng xiǎomài de jiàgé tōngcháng yǐ púshì'ěr wéi dānwèi lái bàojià.Trên thị trường quốc tế, giá lúa mì thường được báo theo đơn vị bushel.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
英美用来衡量谷物等农产品的容量或重量单位(bushel)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 蒲式耳 + tên nông sản
Đo lường khối lượng/thể tích nông sản. VD: 五百蒲式耳玉米 – 500 bushel ngô.
每蒲式耳 + Số tiền + 美元
Báo giá nông sản theo bushel. VD: 每蒲式耳6美元 – 6 đô la mỗi bushel.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
