Chuyển đến nội dung
蒲式耳

púshìěr

Hán Việt: BỒ THỨC NHĨ

Lượng từ

Lượng từ: 蒲式耳

1Lượng từ

  1. bushel (đơn vị đo thể tích hoặc khối lượng nông sản của Anh - Mỹ)

Ví dụ

  1. 今年该农场的玉米产量达到了每英亩两百蒲式耳。

    Jīnnián gāi nóngchǎng de yùmǐ chǎnliàng dádào le měi yīngmǔ liǎng bǎi púshì'ěr.Sản lượng ngô của trang trại này năm nay đạt hai trăm bushel mỗi mẫu Anh.

  2. 国际市场上小麦的价格通常以蒲式耳为单位来报价。

    Guójì shìchǎng shàng xiǎomài de jiàgé tōngcháng yǐ púshì'ěr wéi dānwèi lái bàojià.Trên thị trường quốc tế, giá lúa mì thường được báo theo đơn vị bushel.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 每蒲式耳 měi púshì'ěrmỗi bushel
  • 数万蒲式耳 shù wàn púshì'ěrhàng vạn bushel
  • 蒲式耳价格 púshì'ěr jiàgégiá mỗi bushel
  • 一蒲式耳小麦 yì púshì'ěr xiǎomàimột bushel lúa mì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

英美用来衡量谷物等农产品的容量或重量单位(bushel)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 蒲式耳 + tên nông sản

Đo lường khối lượng/thể tích nông sản. VD: 五百蒲式耳玉米 – 500 bushel ngô.

每蒲式耳 + Số tiền + 美元

Báo giá nông sản theo bushel. VD: 每蒲式耳6美元 – 6 đô la mỗi bushel.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蒲
式
耳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1