1Danh từ
- nồi chưng cất
- bình chưng cất
- máy chưng cất
Ví dụ
Shíyànshì lǐ ānzhuāng le yí tào xīn de bōli zhēngliúqì.
Phòng thí nghiệm đã lắp đặt một bộ bình chưng cất bằng thủy tinh mới.
Gōngrén zhèngzài jiǎnchá zhēngliúqì de mìfēng xìngnéng.
Công nhân đang kiểm tra độ kín của nồi chưng cất.
Gǔdài Zhōngguórén fāmíng le yòng yú niàngjiǔ de zhēngliúqì.
Người Trung Quốc cổ đại đã phát minh ra dụng cụ chưng cất dùng để nấu rượu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
进行蒸馏操作所用的仪器或设备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 蒸馏器 + động từ
Dùng thiết bị chưng cất để làm gì. VD: 用蒸馏器提炼精油。– Dùng nồi chưng cất để chiết xuất tinh dầu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
