Từ điển chưa có mục “蓄水”. Pinyin tham khảo: xù shuǐ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cūnmínmen zhù qǐ le yí dào yàn lái xùshuǐ guàngài.
Dân làng đã đắp một con đập chắn để tích nước tưới tiêu.
Từ mục 堰
Shuǐkù mùqián de xùshuǐ liàng wéi wǔbǎi wàn lìfāngmǐ.
Lượng nước tích trữ của hồ chứa hiện tại là năm triệu mét khối.
Từ mục 立方米
Sēnlín shì tiānrán de xùshuǐchí, néng hányǎng shuǐyuán.
Rừng là bể chứa nước tự nhiên, có thể giữ gìn nguồn nước.
Từ mục 蓄水池
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “蓄水” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
