1Danh từ
- tinh thể màu xanh lam
- đá kyanite (lam tinh thạch)
Ví dụ
Zhè méi jièzhi shang xiāngqiàn zhe yī kē cuǐcàn de lánjīng.
Chiếc nhẫn này có khảm một viên đá kyanite lấp lánh.
Lánjīngshí zài gāowēn xià jùyǒu hěn hǎo de nàihuǒ xìngnéng.
Đá kyanite có khả năng chịu lửa rất tốt ở nhiệt độ cao.
Gōngjiàngmen bǎ zhè kuài lánjīng dǎmó chéng jīngměi de xiàngliàn zhuì.
Các người thợ đã mài giũa khối đá lam tinh này thành mặt dây chuyền tinh xảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指蓝色的晶体,也常指蓝晶石(一种耐火矿物及宝石原料)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
镶嵌 + 蓝晶
khảm, cẩn đá kyanite. VD: 这顶王冠上镶嵌了珍贵的蓝晶。– Vương miện này được khảm đá lam tinh quý giá.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
