1Danh từ
- nam việt quất
- quả nam việt quất
Ví dụ
Mànyuèméi bǐnggān suāntián kěkǒu, fēicháng shòu huānyíng.
Bánh quy nam việt quất chua ngọt thơm ngon, rất được ưa chuộng.
Tā měitiān zǎoshang dōu huì hē yì bēi mànyuèméi zhī.
Mỗi sáng cô ấy đều uống một cốc nước ép nam việt quất.
Mànyuèméi fùhán kàngyǎnghuà wùzhì, duì jiànkāng hěn yǒu hǎochù.
Nam việt quất giàu chất chống oxy hóa, rất tốt cho sức khỏe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种常绿灌木所结的红色酸味小浆果,也指该灌木。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蔓越莓 + danh từ thực phẩm
Dùng làm định ngữ chỉ thành phần hương vị trong đồ ăn/uống. VD: 蔓越莓面包。– Bánh mì nam việt quất.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
