1Danh từ
- tấm mỏng (kim loại, gỗ, nhựa...)
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài qiēgē jīnshǔ báobǎn.
Các công nhân đang cắt những tấm kim loại mỏng.
Zhè zhǒng qīngzhì báobǎn cháng yòng yú shìnèi zhuāngxiū.
Loại tấm mỏng nhẹ này thường được dùng trong trang trí nội thất.
Cāngkù lǐ duīfàng zhe xǔduō gāngzhì báobǎn.
Trong kho xếp rất nhiều tấm thép mỏng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
厚度较小的板材。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 材料 + 制成的薄板
Chỉ loại tấm mỏng được làm từ vật liệu gì. VD: 用铝制成的薄板。– Tấm mỏng làm bằng nhôm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
