1Danh từ
- màng mỏng
- màng bọc
- màng nilon
Ví dụ
Nóngmín zài tián lǐ fùgài le yì céng sùliào bómó.
Người nông dân phủ một lớp màng nilon trên đồng ruộng.
Zhè zhǒng bómó jùyǒu hěn hǎo de fángshuǐ xìngnéng.
Loại màng này có khả năng chống thấm nước rất tốt.
Sīkāi zhè céng bǎohù bómó jiù kěyǐ shǐyòng le.
Xé bỏ lớp màng bảo vệ này là có thể dùng được rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极薄的膜状物,多由塑料、金属等制成,也可指动植物体表面的薄层。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
覆盖/贴上 + 一层薄膜
phủ hoặc dán lên một lớp màng mỏng. VD: 手机屏幕上贴了一层薄膜。– Màn hình điện thoại dán một lớp màng mỏng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
