Chuyển đến nội dung
薄荷醇

bòhechún

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. menthol
  2. mentola (hợp chất hữu cơ chiết xuất từ bạc hà)

Ví dụ

  1. 薄荷醇具有清凉止痒的作用。

    Bòhechún jùyǒu qīngliáng zhǐyǎng de zuòyòng.Menthol có tác dụng làm mát và giảm ngứa.

  2. 这款牙膏添加了天然薄荷醇。

    Zhè kuǎn yágāo tiānjiā le tiānrán bòhechún.Loại kem đánh răng này có bổ sung menthol tự nhiên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天然薄荷醇 tiānrán bòhechúnmenthol tự nhiên
  • 合成薄荷醇 héchéng bòhechúnmenthol tổng hợp
  • 薄荷醇晶体 bòhechún jīngtǐtinh thể menthol

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种有机化合物,即薄荷脑的化学名称,具有特殊的薄荷香气和清凉感。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 薄荷醇

chứa thành phần menthol. VD: 这个药膏含有薄荷醇。– Loại thuốc mỡ này có chứa menthol.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

薄
荷
醇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1