Chuyển đến nội dung
藐

miǎo

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. coi thường
  2. khinh thường
  3. xem nhẹ

Ví dụ

  1. 他目空一切,藐视别人。

    Tā mùkōngyīqiè, miǎoshì biérén.Anh ta mắt cao hơn đầu, coi thường người khác.

  2. 任何人都不能藐视法律的权威。

    Rènhé rén dōu bùnéng miǎoshì fǎlǜ de quánwēi.Bất kỳ ai cũng không được coi thường uy quyền của pháp luật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 藐视 miǎoshìcoi thường, khinh thị
  • 藐小 miǎoxiǎonhỏ bé, bé mọn
  • 藐视法律 miǎoshì fǎlǜcoi thường pháp luật
  • 藐视权威 miǎoshì quánwēikhinh thường uy quyền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

轻视,小看;也指微小。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

藐视 + tân ngữ (đối tượng/quy tắc)

Động từ ghép thường gặp nhất của chữ 藐 là 藐视, biểu thị sự khinh miệt, coi thường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

藐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “藐” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1