1Động từ
- xem thường
- khinh thường
- coi rẻ
Ví dụ
Wǒmen jué bù néng miǎoshì dírén de lìliang.
Chúng ta tuyệt đối không thể xem thường sức mạnh của kẻ thù.
Tā zài fǎtíng shang de tàidù míngxiǎn shì zài miǎoshì fǎlǜ.
Thái độ của anh ta trước tòa rõ ràng là coi thường pháp luật.
Zhànlüè shang yào miǎoshì dírén, zhànshù shang yào zhòngshì dírén.
Về mặt chiến lược phải coi thường quân địch, về mặt chiến thuật phải coi trọng quân địch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
轻视,小看。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
藐视 + tân ngữ (đối thủ, quy định, khó khăn)
Biểu thị thái độ khinh khi, coi nhẹ giá trị hoặc uy lực của đối phương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
