1Danh từ
- roi mây
- nhánh mây
- sợi mây
Ví dụ
Gōngjiàng yòng xìruǎn de téngtiáo biānzhī chéng jīngměi de lánzi.Người thợ thủ công dùng những sợi mây mềm dẻo đan thành chiếc giỏ tinh xảo.
Yǐqián yǒuxiē yángé de sīshú lǎoshī huì yòng téngtiáo chéngfá fàncuò de xuésheng.Trước đây một số thầy đồ nghiêm khắc dùng roi mây để phạt học sinh phạm lỗi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
藤本植物细长的茎或枝条,常用以编制器物,旧时也用作笞刑或责罚工具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 藤条 + 编织 / 做……
Dùng sợi mây để đan/làm đồ vật. VD: 用藤条编篮子。– Đan giỏ bằng sợi mây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
