1Danh từ
- cá voi sát thủ
- cá hổ kình
Ví dụ
Hǔjīng shì hǎiyáng lǐ fēicháng cōngmíng de lüèshízhe.
Cá voi sát thủ là loài săn mồi rất thông minh trong đại dương.
Nà qún hǔjīng zhèngzài hézuò bǔshí hǎibào.
Đàn cá voi sát thủ kia đang phối hợp săn hải cẩu.
Hǔjīng tōngcháng yǐ jiāzú qúntǐ de fāngshì shēnghuó.
Cá voi sát thủ thường sống theo đàn mang tính gia đình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种体型庞大、黑白相间、处于海洋食物链顶端的齿鲸,又称杀人鲸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
虎鲸 + 捕食/猎杀 + con mồi
cá voi sát thủ săn mồi gì đó. VD: 虎鲸捕食海狮。– Cá voi sát thủ săn sư tử biển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
