1Danh từ
- cá voi
Ví dụ
Lánjīng shì shìjiè shang xiàncún zuìdà de dòngwù.
Cá voi xanh là loài động vật lớn nhất còn tồn tại trên thế giới.
Hǎimiàn shang yǒu jǐ tóu jīng zài pēnshuǐ.
Trên mặt biển có mấy con cá voi đang phun nước.
Hěn duō guójì zǔzhī hūyù bǎohù bīnlín mièjué de jīnglèi.
Nhiều tổ chức quốc tế kêu gọi bảo vệ các loài cá voi đang bên bờ vực tuyệt chủng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,生活在海洋中,外形像鱼,用肺呼吸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
头 + 鲸
Lượng từ dùng cho cá voi thường là 头.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “鲸” 13
- 蓝鲸lánjīng LAM KÌNHcá voi xanhHSK5
- 白鲸báijīng BẠCH KÌNHcá voi trắngHSK6
- 齿鲸chǐjīng XỈ KÌNHcá voi có răng (phân bộ cá voi gồm cá nhà táng, cá heo...)
- 虎鲸hǔjīng HỔ KÌNHcá voi sát thủ; cá hổ kình
- 鲸目jīngmùbộ Cá voi
- 鲸鱼jīngyú KÌNH NGƯcá voi
- 须鲸xūjīng TU KÌNHcá voi tấm sừng; cá voi râu
- 抹香鲸mǒxiāngjīng MẠT HƯƠNG KÌNHcá nhà tángHSK6
- 座头鲸zuòtóujīng TỌA ĐẦU KÌNHcá voi lưng gùHSK6
- 独角鲸dújiǎojīng ĐỘC GIÁC KÌNHkỳ lân biển; cá voi kỳ lân
- 鲸头鹳jīngtóuguàncò mỏ giày
- 逆戟鲸nìjǐjīng NGHỊCH KÍCH KÌNHcá voi sát thủ; cá heo orca
- 一角鲸yījiǎojīng NHẤT GIÁC KÌNHkỳ lân biển; cá voi một sừng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
