Chuyển đến nội dung
虫牙蟲牙

chóngyá

Hán Việt: TRÙNG NHA

Danh từ

Lượng từ: 颗

1Danh từ

  1. sâu răng
  2. răng sâu

Ví dụ

  1. 少吃甜食,小心长虫牙。

    Shǎo chī tiánshí, xiǎoxīn zhǎng chóngyá.Ăn ít đồ ngọt thôi, coi chừng bị sâu răng.

  2. 我的虫牙疼得厉害,得去看牙医。

    Wǒ de chóngyá téng de lìhai, děi qù kàn yáyī.Chiếc răng sâu của tôi đau dữ dội, phải đi khám nha sĩ thôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长虫牙 zhǎng chóngyábị sâu răng
  • 拔虫牙 bá chóngyánhổ răng sâu
  • 补虫牙 bǔ chóngyátrám/hàn răng sâu
  • 预防虫牙 yùfáng chóngyáphòng ngừa sâu răng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

龋齿的口语说法。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长 + 虫牙

bị mọc/phát sinh răng sâu. VD: 经常吃糖容易长虫牙。– Thường xuyên ăn kẹo rất dễ bị sâu răng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

虫
牙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1