1Danh từ
- sơn cánh kiến
- shellac
Ví dụ
Jiājù biǎomiàn tú le yì céng chóngjiāo.
Bề mặt đồ nội thất được quét một lớp sơn cánh kiến.
Chóngjiāo shì yì zhǒng tiānrán shùzhī.
Sơn cánh kiến là một loại nhựa tự nhiên.
Zhè zhǒng yàowán de wàicéng bāoguǒ le chóngjiāo.
Lớp ngoài của viên thuốc này được bao phủ bằng sơn cánh kiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由紫胶虫分泌的天然树脂,可用于油漆、胶水或药剂外皮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
涂/擦 + 虫胶
Quét hoặc thoa lớp sơn cánh kiến lên bề mặt vật thể. VD: 在木头上涂虫胶。– Quét sơn cánh kiến lên gỗ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
