Chuyển đến nội dung
虾夷葱蝦夷蔥

xiāyícōng

Danh từ

Lượng từ: 根、棵

1Danh từ

  1. hẹ tây
  2. hành tăm Âu (chives)

Ví dụ

  1. 西餐厨师常用切碎的虾夷葱做装饰。

    Xīcān chúshī cháng yòng qiē suì de xiāyícōng zuò zhuāngshì.Đầu bếp món Tây thường dùng hẹ tây thái nhỏ để trang trí.

  2. 虾夷葱的气味比一般大葱要柔和得多。

    Xiāyícōng de qìwèi bǐ yībān dàcōng yào róuhé de duō.Mùi của hẹ tây dịu hơn nhiều so với hành boa-rô thông thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 切碎虾夷葱 qiē suì xiāyícōngthái vụn hẹ tây
  • 新鲜虾夷葱 xīnxiān xiāyícōnghẹ tây tươi
  • 虾夷葱炒蛋 xiāyícōng chǎo dànhẹ tây xào trứng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

百合科葱属多年生草本植物,叶细长管状,可作蔬菜或调味香草。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 虾夷葱 + 调味/装饰

Dùng hẹ tây để nêm nếm hoặc trang trí món ăn. VD: 厨师用虾夷葱装饰浓汤。– Đầu bếp dùng hẹ tây để trang trí món súp đặc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

虾
夷
葱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1