Chuyển đến nội dung
葱蔥

cōng

Hán Việt: THÔNG

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 根、把、棵

1Danh từ

  1. hành
  2. cây hành

Ví dụ

  1. 做汤的时候加一点葱花更香。

    Zuò tāng de shíhou jiā yìdiǎn cōnghuā gèng xiāng.Khi nấu canh cho thêm một ít hành hoa sẽ thơm hơn.

  2. 菜市场里的大葱很新鲜。

    Càishìchǎng lǐ de dàcōng hěn xīnxiān.Hành boa-rô ở chợ rất tươi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大葱 dàcōnghành boa-rô
  • 小葱 xiǎocōnghành hoa, hành lá
  • 葱花 cōnghuāhành thái nhỏ
  • 切葱 qiē cōngthái hành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生草本植物,叶圆筒形,有辛辣味,常作调味蔬菜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

葱 + danh từ

Từ '葱' có thể kết hợp với các từ chỉ màu sắc để miêu tả màu xanh biếc, tươi tốt (như 葱绿, 葱翠).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

葱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “葱” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1