Chuyển đến nội dung
虾蛄蝦蛄

xiāgū

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只、条

1Danh từ

  1. tôm tít
  2. bề bề
  3. tôm tích

Ví dụ

  1. 今天菜市场上的虾蛄非常新鲜。

    Jīntiān càishìchǎng shang de xiāgū fēicháng xīnxian.Hôm nay tôm tít ở chợ rất tươi ngon.

  2. 椒盐虾蛄是一道很受欢迎的沿海美食。

    Jiāoyán xiāgū shì yí dào hěn shòu huānyíng de yánhǎi měishí.Bề bề rang muối tiêu là một món ngon miền biển rất được ưa chuộng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新鲜虾蛄 xīnxian xiāgūtôm tít tươi
  • 椒盐虾蛄 jiāoyán xiāgūbề bề rang muối tiêu
  • 清蒸虾蛄 qīngzhēng xiāgūtôm tít hấp sả/thanh
  • 剥虾蛄 bāo xiāgūbóc tôm tít

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

节肢动物,生活在沿海泥沙中,体长而扁,肉味鲜美(俗称皮皮虾)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吃/蒸 + 虾蛄

Kết hợp động từ nấu nướng, ăn uống với tôm tít. VD: 今晚我们吃虾蛄。– Tối nay chúng ta ăn bề bề.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

虾
蛄

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1