Từ điển chưa có mục “蚍”. Pinyin tham khảo: pí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Pífú hàn dàshù, kěxiào bù zìliàng.
Kiến mà đòi lay cây lớn, nực cười không biết tự lượng sức.
Từ mục 蚍蜉
Zài tā yǎnlǐ, nàxiē duìshǒu bùguò shì pífú éryǐ.
Trong mắt anh ấy, những đối thủ đó chẳng qua chỉ là loài kiến cỏ mà thôi.
Từ mục 蚍蜉
Xiǎoxiǎo de gèrén zài lìshǐ cháoliú miànqián wǎnrú pífú.
Cá nhân nhỏ bé trước dòng chảy lịch sử hệt như hạt kiến nhỏ nhoi.
Từ mục 蚍蜉
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “蚍” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
