1Động từ
- thôn tính dần dần
- gặm nhấm
- lấn chiếm từng bước
Ví dụ
Dírén qǐtú yíbùbù cánshí wǒmen de lǐngtǔ.
Kẻ thù mưu toan từng bước thôn tính lãnh thổ của chúng ta.
Tōnghuò péngzhàng zhèngzài qiāoqiāo cánshí bǎixìng de jīxù.
Lạm phát đang âm thầm gặm nhấm tiền tiết kiệm của người dân.
Bùliáng xíguàn huì zhújiàn cánshí nǐ de jiànkāng.
Thói quen xấu sẽ dần dần gặm nhấm sức khỏe của bạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像蚕吃桑叶那样一步步侵占。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蚕食 + danh từ (trừu tượng/lãnh thổ)
Biểu thị hành động lấn chiếm, gặm nhấm dần như tằm ăn lá dâu. VD: 蚕食份额 – lấn chiếm dần thị phần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
