Chuyển đến nội dung
蛇虵 / 蛇

shé

Hán Việt: XÀ

HSK5Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. rắn
  2. con rắn

Ví dụ

  1. 草丛里有一条蛇。

    Cǎocóng lǐ yǒu yì tiáo shé.

    Trong bụi cỏ có một con rắn.

  2. 很多小孩子都害怕蛇。

    Hěn duō xiǎoháizi dōu hàipà shé.

    Rất nhiều trẻ con sợ rắn.

  3. 他不小心被毒蛇咬伤了。

    Tā bù xiǎoxīn bèi dúshé yǎoshāng le.

    Anh ấy bất cẩn bị rắn độc cắn bị thương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 毒蛇 dúshérắn độc
  • 一条蛇 yì tiáo shémột con rắn
  • 蛇皮 shépída rắn
  • 被蛇咬 bèi shé yǎobị rắn cắn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

爬行动物,身体圆柱形,没有四肢。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一条 + 蛇

lượng từ dùng cho rắn là 条 (tiáo). VD: 路上爬过一条蛇。– Một con rắn bò qua đường.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蛇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “蛇” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1