1Danh từ
- nọc rắn
- chất độc của rắn
Ví dụ
Bèi dúshé yǎoshāng hòu, shédú huì xùnsù kuòsàn.
Sau khi bị rắn độc cắn, nọc rắn sẽ nhanh chóng lan rộng.
Kēxuéjiā lìyòng shédú lái yánzhì xīnyào.
Các nhà khoa học sử dụng nọc rắn để nghiên cứu và chế tạo thuốc mới.
Zhè zhǒng shédú jùyǒu jí qiáng de shénjīng dúxìng.
Loại nọc rắn này có độc tính thần kinh cực mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
毒蛇分泌出来的含有毒素的液体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
中了 + 蛇毒
Bị nhiễm nọc độc rắn. VD: 他不幸中了蛇毒。– Anh ấy không may bị trúng nọc rắn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
