Chuyển đến nội dung
蛋壳蛋殼

dànké

Hán Việt: ĐÃN KHÁC

Danh từ

Lượng từ: 个、片

1Danh từ

  1. vỏ trứng

Ví dụ

  1. 小鸡破壳而出,蛋壳裂成了两半。

    Xiǎojī pò ké ér chū, dànké liè chéng le liǎng bàn.Gà con phá vỏ chui ra, vỏ trứng vỡ làm đôi.

  2. 做蛋糕时要小心,不要把蛋壳掉进碗里。

    Zuò dàngāo shí yào xiǎoxīn, bùyào bǎ dànké diào jìn wǎn lǐ.Khi làm bánh ga-tô phải cẩn thận, đừng để vỏ trứng rơi vào trong bát.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鸡蛋壳 jīdànkévỏ trứng gà
  • 剥蛋壳 bāo dànkébóc vỏ trứng
  • 蛋壳雕刻 dànké diāokènghệ thuật khắc vỏ trứng
  • 蛋壳碎了 dànké suì levỏ trứng bị vỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

蛋类的硬质外壳。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 蛋壳 + 剥掉/扔掉

Dùng câu chữ 把 để diễn tả thao tác bóc hoặc vứt bỏ vỏ trứng. VD: 他把蛋壳剥掉了。– Anh ấy đã bóc vỏ trứng ra rồi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蛋
壳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1