Chuyển đến nội dung
蜂拥蜂擁

fēngyōng

Hán Việt: PHONG ỦNG

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. ùa tới
  2. kéo đến như ong vỡ tổ

Ví dụ

  1. 大门一开,人群就蜂拥而入。

    Dàmén yì kāi, rénqún jiù fēngyōng ér rù.Cửa lớn vừa mở, đám đông liền ùa vào như ong vỡ tổ.

  2. 歌迷们蜂拥而上,想要偶像的签名。

    Gēmǐmen fēngyōng ér shàng, xiǎng yào ǒuxiàng de qiānmíng.Người hâm mộ ùa lên, muốn xin chữ ký của thần tượng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 蜂拥而入 fēngyōng ér rùùa vào như ong
  • 蜂拥而至 fēngyōng ér zhìùn ùn kéo đến
  • 蜂拥而上 fēngyōng ér shàngùa tới vây lấy
  • 蜂拥而出 fēngyōng ér chūùa ra ngoài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

像蜂群飞动一样成群地拥上前。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

蜂拥 + 而 + 入/至/上/出

Diễn tả hành động nhiều người cùng lúc ùa tới theo một hướng. VD: 人群蜂拥而入。– Đám đông ùa vào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蜂
拥

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1