Chuyển đến nội dung
蜂王

fēngwáng

Hán Việt: PHONG VƯƠNG

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. ong chúa

Ví dụ

  1. 一个蜂群中通常只有一只蜂王。

    Yí gè fēngqún zhōng tōngcháng zhǐ yǒu yì zhī fēngwáng.Trong một đàn ong thường chỉ có duy nhất một con ong chúa.

  2. 蜂王的主要职责是产卵繁衍后代。

    Fēngwáng de zhǔyào zhízé shì chǎnluǎn fányǎn hòudài.Nhiệm vụ chính của ong chúa là đẻ trứng để duy trì nòi giống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 蜂王浆 fēngwángjiāngsữa ong chúa
  • 蜂王产卵 fēngwáng chǎnluǎnong chúa đẻ trứng
  • 培育蜂王 péiyù fēngwángnuôi cấy/nhân giống ong chúa
  • 新蜂王 xīn fēngwángong chúa mới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

蜂群中唯一产卵的雌蜂,体形比工蜂大。也叫母蜂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以 + 蜂王 + 为核心

lấy ong chúa làm trung tâm/hạt nhân. VD: 蜜蜂群体以蜂王为核心。– Đàn ong lấy ong chúa làm trung tâm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蜂
王

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “蜂王” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1