1Danh từ
- họ Gián (phân loại sinh học)
Ví dụ
Fěiliánkē kūnchóng zài dìqiú shang shēnghuó le shù yì nián.
Côn trùng họ Gián đã sinh sống trên Trái Đất hàng trăm triệu năm.
Chángjiàn de zhāngláng dà bùfen shǔyú fěiliánkē.
Phần lớn các loài gián thường gặp đều thuộc họ Gián.
Shēngwùxuéjiā duì fěiliánkē de shìyìng nénglì jìnxíng le yánjiū.
Các nhà sinh vật học đã tiến hành nghiên cứu về khả năng thích nghi của họ Gián.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫纲蜚蠊目的一科,俗称蟑螂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 蜚蠊科
Thuộc phân loại họ Gián trong sinh học. VD: 蟑螂属于蜚蠊科。– Gián thuộc họ Gián.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
