Từ điển chưa có mục “蜚”. Pinyin tham khảo: fēi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā duì zhèxiē liúyán fēiyǔ búxiè yí gù.
Anh ấy chẳng thèm để ý đến những lời đồn đại này.
Từ mục 不屑
Chángjiàn de zhāngláng dà bùfen shǔyú fěiliánkē.
Phần lớn các loài gián thường gặp đều thuộc họ Gián.
Từ mục 蜚蠊科
Fěiliánkē kūnchóng zài dìqiú shang shēnghuó le shù yì nián.
Côn trùng họ Gián đã sinh sống trên Trái Đất hàng trăm triệu năm.
Từ mục 蜚蠊科
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “蜚” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
