Chuyển đến nội dung
蜷缩蜷縮

quánsuō

Hán Việt: QUYỀN SÚC

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. co quắp
  2. thu mình lại
  3. nằm cuộn tròn

Ví dụ

  1. 猫咪蜷缩在沙发的一角睡着了。

    Māomī quánsuō zài shāfā de yì jiǎo shuìzháo le.Chú mèo cuộn tròn ở một góc ghế sofa ngủ thiếp đi.

  2. 天太冷了,乞丐蜷缩在墙角瑟瑟发抖。

    Tiān tài lěng le, qǐgài quánsuō zài qiángjiǎo sèsè fādǒu.Trời quá lạnh, người ăn xin co ro run rẩy ở góc tường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 蜷缩在床上 quánsuō zài chuáng shàngco quắp trên giường
  • 蜷缩成一团 quánsuō chéng yì tuáncuộn tròn người lại thành một khối
  • 蜷缩在角落 quánsuō zài jiǎoluòthu mình trong góc
  • 身体蜷缩 shēntǐ quánsuōcơ thể co rúm lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身躯弯曲缩成一团。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

蜷缩 + 在……

co quắp/nằm cuộn mình ở đâu. VD: 小狗蜷缩在门后。– Chú cún cuộn tròn sau cánh cửa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蜷
缩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1