Chuyển đến nội dung
舒展

shūzhǎn

Hán Việt: THƯ TRIỂN

Động từTính từTính từ / động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. duỗi ra
  2. vươn ra
  3. co giãn

Ví dụ

  1. 他站起来舒展了一下筋骨。

    Tā zhàn qǐlái shūzhǎn le yíxià jīngǔ.Anh ấy đứng dậy duỗi người gân cốt một chút.

  2. 小草在春风中慢慢舒展开叶子。

    Xiǎocǎo zài chūnfēng zhōng mànmàn shūzhǎn kāi yèzi.Cỏ non từ từ xòe rộng phiến lá trong gió xuân.

2Tính từ

  1. thoải mái
  2. khoan khoái
  3. thư thái
  4. thư thái, duỗi thẳng, nở nang

Ví dụ

  1. 听了这番话,她的眉头舒展了。

    Tīng le zhè fān huà, tā de méitóu shūzhǎn le.Nghe xong lời này, đôi mày của cô ấy giãn ra thoải mái.

  2. 听了轻音乐,他的心情变得十分舒展。

    Tīng le qīngyīnyuè, tā de xīnqíng biàn de shífēn shūzhǎn.Nghe nhạc nhẹ, tâm trạng anh ấy trở nên vô cùng khoan khoái.

3Tính từ / động từ

  1. mở rộng, duỗi ra, khoan khoái

Ví dụ

  1. 做完早操后,他活动了一下筋骨,觉得全身很舒展。

    Zuò wán zǎocāo hòu, tā huódòng le yíxià jīngǔ, juéde quánshēn hěn shūzhǎn.Tập xong bài thể dục buổi sáng, anh ấy khởi động gân cốt thấy cả người nhẹ nhõm khoan khoái.

  2. 几场春雨过后,骨朵儿都舒展开了。

    Jǐ cháng chūnyǔ guòhòu, gūduor dōu shūzhǎn kāi le.Sau vài cơn mưa xuân, các nụ hoa đều đã bung nở.

    Từ mục 骨

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 舒展筋骨 shūzhǎn jīngǔduỗi gân cốt / giãn cơ
  • 眉头舒展 méitóu shūzhǎnchân mày giãn ra (hết cau có)
  • 舒展身体 shūzhǎn shēntǐvươn vai / duỗi người
  • 心情舒展 xīnqíng shūzhǎntâm trạng thư thái

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

伸展;伸开;身心舒适安闲。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

舒展 + 筋骨/身体/四肢

Biểu thị động tác vận động giãn cơ thể, tay chân cho đỡ mỏi. VD: 起床后舒展一下身体。– Sau khi ngủ dậy duỗi người một chút.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

舒
展

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1