Chuyển đến nội dung
蜻

qīng

Từ điển chưa có mục “蜻”. Pinyin tham khảo: qīng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 池塘上空飞着几只蜻蜓。

    Chítáng shàngkōng fēi zhe jǐ zhī qīngtíng.

    Phía trên mặt ao có mấy con chuồn chuồn đang bay.

    Từ mục 蜻蜓

  2. 蜻蜓低飞说明快要下雨了。

    Qīngtíng dī fēi shuōmíng kuài yào xiàyǔ le.

    Chuồn chuồn bay thấp báo hiệu trời sắp mưa.

    Từ mục 蜻蜓

  3. 蜻蜓目的幼虫生活在水里。

    Qīngtíngmù de yòuchóng shēnghuó zài shuǐ lǐ.

    Ấu trùng của bộ chuồn chuồn sống ở dưới nước.

    Từ mục 蜻蜓目

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蜻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “蜻” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1