Chuyển đến nội dung
蜻蜓

qīngtíng

Hán Việt: THANH ĐÌNH

Danh từ

HSK5Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chuồn chuồn

Ví dụ

  1. 池塘上空飞着几只蜻蜓。

    Chítáng shàngkōng fēi zhe jǐ zhī qīngtíng.Phía trên mặt ao có mấy con chuồn chuồn đang bay.

  2. 蜻蜓低飞说明快要下雨了。

    Qīngtíng dī fēi shuōmíng kuài yào xiàyǔ le.Chuồn chuồn bay thấp báo hiệu trời sắp mưa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只蜻蜓 yì zhī qīngtíngmột con chuồn chuồn
  • 蜻蜓点水 qīngtíng diǎnshuǐchuồn chuồn đạp nước (làm việc qua loa, hời hợt)
  • 捉蜻蜓 zhuō qīngtíngbắt chuồn chuồn
  • 蜻蜓低飞 qīngtíng dī fēichuồn chuồn bay thấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

昆虫,身体细长,有两对透明的翅膀,生活在水边,捕食蚊、蝇等害虫。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

蜻蜓 + Động từ (飞/落/点水)

Thường làm chủ ngữ cho các hành động bay, đậu của chuồn chuồn. VD: 蜻蜓落在荷花上。– Chuồn chuồn đậu trên đóa sen.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蜻
蜓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “蜻蜓” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1