1Danh từ
- họ Ve sầu (trong phân loại sinh học)
Ví dụ
Chánkē kūnchóng zài xiàjì chángcháng fāchū xiǎngliàng de jiàoshēng.
Côn trùng họ Ve sầu vào mùa hè thường phát ra tiếng kêu râm ran.
Shēngwùxué lǎoshī xiàng wǒmen jièshào le chánkē de tèdiǎn.
Thầy giáo sinh học đã giới thiệu cho chúng tôi đặc điểm của họ Ve sầu.
Chánkē bāohán hěn duō bùtóng de wùzhǒng.
Họ Ve sầu bao gồm rất nhiều loài khác nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
半翅目蝉总科下的一个科,通称蝉或知了。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 属于 + 蝉科
loài côn trùng A thuộc họ Ve sầu. VD: 这种昆虫属于蝉科。– Loài côn trùng này thuộc họ Ve sầu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
