1Động từ
- gọi vốn
- huy động vốn
- tài trợ tài chính
Ví dụ
Zhè jiā chūchuàng gōngsī chénggōng róngzī le yìqiān wàn yuán.
Công ty khởi nghiệp này đã huy động vốn thành công mười triệu nhân dân tệ.
Tāmen jìhuà tōngguò hǎiwài shàngshì lái jìnxíng róngzī.
Họ dự định huy động vốn thông qua việc niêm yết ở nước ngoài.
Zhōngxiǎo qǐyè wǎngwǎng hěn nán zhíjiē xiàng yínháng róngzī.
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thường rất khó vay vốn trực tiếp từ ngân hàng.
2Danh từ
- sự gọi vốn
- nguồn vốn tài trợ
Ví dụ
Qǐyè miànlín róngzī kùnnán de wèntí.
Doanh nghiệp đối mặt với vấn đề khó khăn về huy động vốn.
Zhèngfǔ chūtái le duō xiàng zhèngcè tuòkuān róngzī qúdào.
Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách nhằm mở rộng kênh huy động vốn.
Guò gāo de róngzī chéngběn ràng xǔduō xiàngmù nányǐ tuījìn.
Chi phí gọi vốn quá cao khiến nhiều dự án khó lòng triển khai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
融通资金;筹集资金。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + đối tượng + 融资
Huy động vốn / vay vốn từ ai hoặc cơ quan nào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
