Chuyển đến nội dung
融资融資

róngzī

Hán Việt: DUNG TƯ

HSK7–9Lượng từ: 笔、次

1Động từ

  1. gọi vốn
  2. huy động vốn
  3. tài trợ tài chính

Ví dụ

  1. 这家初创公司成功融资了一千万元。

    Zhè jiā chūchuàng gōngsī chénggōng róngzī le yìqiān wàn yuán.

    Công ty khởi nghiệp này đã huy động vốn thành công mười triệu nhân dân tệ.

  2. 他们计划通过海外上市来进行融资。

    Tāmen jìhuà tōngguò hǎiwài shàngshì lái jìnxíng róngzī.

    Họ dự định huy động vốn thông qua việc niêm yết ở nước ngoài.

  3. 中小企业往往很难直接向银行融资。

    Zhōngxiǎo qǐyè wǎngwǎng hěn nán zhíjiē xiàng yínháng róngzī.

    Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thường rất khó vay vốn trực tiếp từ ngân hàng.

2Danh từ

  1. sự gọi vốn
  2. nguồn vốn tài trợ

Ví dụ

  1. 企业面临融资困难的问题。

    Qǐyè miànlín róngzī kùnnán de wèntí.

    Doanh nghiệp đối mặt với vấn đề khó khăn về huy động vốn.

  2. 政府出台了多项政策拓宽融资渠道。

    Zhèngfǔ chūtái le duō xiàng zhèngcè tuòkuān róngzī qúdào.

    Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách nhằm mở rộng kênh huy động vốn.

  3. 过高的融资成本让许多项目难以推进。

    Guò gāo de róngzī chéngběn ràng xǔduō xiàngmù nányǐ tuījìn.

    Chi phí gọi vốn quá cao khiến nhiều dự án khó lòng triển khai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 融资渠道 róngzī qúdàokênh huy động vốn
  • 融资成本 róngzī chéngběnchi phí gọi vốn
  • 股权融资 gǔquán róngzīgọi vốn bằng cổ phần
  • 债权融资 zhàiquán róngzīhuy động vốn bằng nợ
  • 成功融资 chénggōng róngzīgọi vốn thành công

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

融通资金;筹集资金。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + đối tượng + 融资

Huy động vốn / vay vốn từ ai hoặc cơ quan nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

融
资

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1